Danh sách phường, xã, thị trấn (Phần 2)

DANH SÁCH ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI từ 01/01/2011 đến 31/12/2011
(Kèm theo Công văn số 193 /TCTK-PPCĐ ngày 14 tháng 3 năm 2012)
 
Mã tỉnh Tên Tỉnh,    Thành phố trực thuộc TW Số Nghị quyêt/ Nghị định, Ngày, tháng, năm Mã Huyện Tên    Huyện,  - Quận,  - Thị xã,    Thành phố trực thuộc Tỉnh Mã xã Tên  - Xã,  - Phường,  - Thị trấn Mô tả

   
08 Tỉnh Tuyên Quang 07/NQ-CP Ngày 28/01/2011          
      071   Huyện Lâm Bình     Chia tách từ    Huyện Na Hang và    Huyện Chiêm Hoá
          02233 - Xã Phúc Yên Chuyển đến từ    Huyện Na Hang
          02242 - Xã Xuân Lập Chuyển đến từ    Huyện Na Hang
          02251 - Xã Khuôn Hà Chuyển đến từ    Huyện Na Hang
          02266 - Xã Lăng Can Chuyển đến từ    Huyện Na Hang
          02269 - Xã Thượng Lâm Chuyển đến từ    Huyện Na Hang
          02290 - Xã Bình An Chuyển đến từ    Huyện Chiêm Hoá
          02293 - Xã Hồng Quang Chuyển đến từ    Huyện Chiêm Hóa
          02296 - Xã Thổ Bình Chuyển đến từ    Huyện Chiêm Hoá
12 Tỉnh Lai Châu 97/NQ-CP Ngày 14/10/2011          
      107   Huyện Mường Tè      
          03434 Thị trân Nậm Nhùn Chia tách từ  - Xã Nậm Hàng,  - Xã Nậm Manh
          03440 - Xã Tá Bạ Chia tách từ  - Xã Ka Lăng
          03467 - Xã Vàng San Chia tách từ  - Xã Bùm Nưa
      108   Huyện Sìn Hồ      
               
          03509 - Xã Lùng Thàng Chia tách từ  - Xã Ma Quai
          03527 - Xã Pa Khoá Chia tách từ  - Xã Nậm Cha,  - Xã Noong Hẻo,  - Xã Nậm Tăm,  - Xã Pu Sam Cáp
14 Tỉnh Sơn La 10/NQ-CP Ngày 21/02/2011          
      118   Huyện Quỳnh Nhai      
          03691 - Xã Pha Khinh Đóng mã
          03697 - Xã Pá Ma Pha Khinh Chia tách từ  - Xã Pha Khinh và  - Xã Pắc Ma
          03715 - Xã Liệp Muội Đóng mã
19 Tỉnh Thái Nguyên 05/NQ-CP Ngày 13/01/2011          
      164   Thành phố Thái Nguyên      
          05500 - Phường Tích Lương Chuyển loại hình từ  - Xã Tích Lương
      165 - Thị xã Sông Công      
          05528 - Phường Bách Quang Chia tách từ  - Xã Tân Quang
22 Tỉnh Quảng Ninh 12/NQ-CP Ngày 25/02/2011          
      196   Thành phố Uông Bí     Chuyển loại hình từ  - Thị xã Uông Bí
    89/NQ-CP Ngày 24/8/2011          
      196   Thành phố Uông Bí      
               
          06832 - Phường Phương Đông Chuyển loại hình từ  - Xã Phương Đông
          06835 - Phường Phương Nam Chuyển loại hình từ  - Xã Phương Nam
    100/NQ-CP Ngày 25/11/2011          
      206 - Thị xã Quảng Yên     Chuyển loại hình từ    Huyện Yên Hưng
          07132 - Phường Quảng Yên Chuyển loại hình từ thị trân Quảng Yên
          07135 - Phường Đông Mai Chuyển loại hình từ  - Xã Đông Mai
          07138 - Phường Minh Thành Chuyển loại hình từ  - Xã Minh Thành
          07150 - Phường Cộng Hòa Chuyển loại hình từ  - Xã Cộng Hoà
          07159 - Phường Tân An Chuyển loại hình từ  - Xã Tân An
          07162 - Phường Yên Giang Chuyển loại hình từ  - Xã Yên Giang
          07165 - Phường Nam Hoà Chuyển loại hình từ  - Xã Nam Hoà
          07168 - Phường Hà An Chuyển loại hình từ  - Xã Hà An
          07174 - Phường Phong Hải Chuyển loại hình từ  - Xã Phong Hải
          07177 - Phường Yên Hải Chuyển loại hình từ  - Xã Yên Hải
          07183 - Phường Phong Cốc Chuyển loại hình từ  - Xã Phong Cốc
40 Tỉnh Nghệ An 96/NQ-CP Ngày 11/10/2011          
               
      419   Huyện Nghĩa Đàn      
          16941 Thị trân Nghĩa Đàn Chia tách từ  - Xã Nghĩa Bình,  - Xã Nghĩa Trung và  - Xã Nghĩa Hội
46 Tỉnh Thừa Thiên Huế 82/NQ-CP Ngày 30/5/2011          
      478   Huyện Phú Vang      
          19942 Thị trân Phú Đa Chuyển loại hình từ  - Xã Phú Đa
    99/NQ-CP Ngày 15/11/2011          
      480 - Thị xã Hương Trà     Chuyển loại hình từ    Huyện Hương Trà
          19996 - Phường Tứ Hạ Chuyển loại hình từ thị trân Tứ Hạ
          20008 - Phường Hương Vân Chuyển loại hình từ  - Xã Hương Vân
          20011 - Phường Hương Văn Chuyển loại hình từ  - Xã Hương Văn
          20017 - Phường Hương Xuân Chuyển loại hình từ  - Xã Hương Xuân
          20020 - Phường Hương Chữ Chuyển loại hình từ  - Xã Hương Chữ
          20023 - Phường Hương An Chuyển loại hình từ  - Xã Hương An
          20029 - Phường Hương Hồ Chuyển loại hình từ  - Xã Hương Hồ
49 Tỉnh Quảng Nam 03/NQ-CP Ngày 10/01/2011          
      510   Huyện Nam Giang      
          20699 - Xã Chơ Chun Chia tách từ  - Xã Laêê
          20702 - Xã Tà Pơơ Chia tách từ  - Xã Tà Bhing và  - Xã
               
              Zuôih
          20705 - Xã Đăc Tôi Chia tách từ  - Xã Ladêê
52 Tỉnh Bình Định 101/NQ-CP Ngày 28/11/2011          
      549 - Thị xã An Nhơn     Chuyển loại hình từ    Huyện An Nhơn
          21907 - Phường Bình Định Chuyển loại hình từ thị trân Bình Định
          21910 - Phường Đập Đá Chuyển loại hình từ  - Xã Đập Đá
          21916 - Phường Nhơn Thành Chuyển loại hình từ  - Xã Nhơn Thành
          21934 - Phường Nhơn Hưng Chuyển loại hình từ  - Xã Nhơn Hưng
          21943 - Phường Nhơn Hoà Chuyển loại hình từ  - Xã Nhơn Hoà
74 Tỉnh Bình Dương 04/NQ-CP Ngày 13/01/2011          
      724 - Thị xã Dĩ An     Chuyển loại hình từ    Huyện Dĩ An
          25942 - Phường Dĩ An Chuyển loại hình từ thị trân Dĩ An
          25945 - Phường Tân Bình Chuyển loại hình từ  - Xã Tân Bình
          25948 - Phường Tân Đông Hiệp Chuyển loại hình từ  - Xã Tân Đông Hiệp
          25951 - Phường Bình An Chuyển loại hình từ  - Xã Bình An
          25954 - Phường Bình Thăng Chuyển loại hình từ  - Xã Bình Thăng
          25957 - Phường Đông Hòa Chuyển loại hình từ  - Xã Đông Hoà
          25960 - Phường An Bình Chuyển loại hình từ  - Xã An Bình
               
      725 - Thị xã Thuận An     Chuyển loại hình từ    Huyện Thuận An
          25963 - Phường An Thạnh Chuyển loại hình từ thị trân An Thạnh
          25966 - Phường Lái Thiêu Chuyển loại hình từ thị trân Lái Thiêu
          25969 - Phường Bình Chuân Chuyển loại hình từ  - Xã Bình Chuân
          25972 - Phường Thuận Giao Chuyển loại hình từ  - Xã Thuận Giao
          25975 - Phường An Phú Chuyển loại hình từ  - Xã An Phú
          25987 - Phường Bình Hòa Chuyển loại hình từ  - Xã Bình Hoà
          25990 - Phường Vĩnh Phú Chuyển loại hình từ  - Xã Vĩnh Phú
84 Tỉnh Trà Vinh 85/NQ-CP Ngày 08/6/2011          
      850   Huyện Duyên Hải      
          29513 Thị trân Long Thành Chia tách từ  - Xã Long Khánh
93 Tỉnh Hậu Giang            
    06/NQ-CP Ngày 24/01/2011          
      933   Huyện Châu Thành      
          31381 Thị trân Mái Dầm Chuyển loại hình từ  - Xã Phú Hữu A
      934   Huyện Phụng Hiệp      
          31433 Thị trân Búng Tàu Chia tách từ  - Xã Tân Phước Hưng
94 Tỉnh Sóc Trăng            
    90/NQ-CP          
               
    Ngày 25/8/2011          
      946   Huyện Long Phú      
          31645 Thị trân Đại Ngãi Chuyển loại hình từ  - Xã Đại Ngãi
      950 - Thị xã Vĩnh Châu     Chuyển loại hình từ    Huyện Vĩnh Châu
          31783 - Phường 1 Chuyển loại hình từ thị trân Vĩnh Châu
          31789 - Phường Khánh Hòa Chuyển loại hình từ  - Xã Khánh Hòa
          31801 - Phường 2 Chuyển loại hình từ  - Xã Vĩnh Châu
          31804 - Phường Vĩnh Phước Chuyển loại hình từ  - Xã Vĩnh Phước